Điểm Chuẩn Đại Học Cần Thơ (CTU) 2026 — Đầy Đủ 108 Ngành, Học Phí Và Lịch Nhập Học

Gia Sư Cần Thơ — Dạy kèm 1 kèm 1 tại nhà, học thử miễn phí 1 buổi

Đại học Cần Thơ (ĐHCT/CTU) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển và kết quả trúng tuyển Đợt 1 năm 2026 vào ngày 9/8/2026, theo Biên bản số 2531/BB-ĐHCT-HĐTS. Điểm chuẩn năm nay dao động từ 15 đến 28,12 điểm — ngành Sư phạm Toán học lấy điểm cao nhất (28,12), trong khi nhiều ngành khối nông nghiệp, thủy sản, xây dựng lấy điểm sàn 15. (Nguồn: Thông báo chính thức của ĐHCT và VnExpress, 9/8/2026)

Thông tin tuyển sinh chung

  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 11.850 sinh viên (tăng 1.350 so với năm trước)
  • Tổng số ngành/chuyên ngành đào tạo: 127
  • 6 ngành tuyển mới năm nay (theo VnExpress): Công nghệ tài chính, Khoa học dữ liệu, Kỹ thuật cơ khí, Đường sắt tốc độ cao, Quản lý xây dựng, Bảo vệ thực vật
  • Điểm chuẩn được xác định theo từng mã ngành, áp dụng chung cho 3 phương thức: xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026, xét học bạ THPT và xét điểm V-SAT (điểm học bạ, V-SAT đã được quy đổi theo bảng quy đổi riêng của ĐHCT), không phân biệt thứ tự ưu tiên nguyện vọng
  • Học phí dao động khoảng 27,38 – 44 triệu đồng/năm, tùy chương trình đại trà hoặc chất lượng cao (theo VnExpress)

Bảng điểm chuẩn chương trình đào tạo đại trà (108 ngành)

Xếp theo thứ tự mã ngành, trích từ thông báo chính thức của ĐHCT:

Mã ngành Tên ngành – chuyên ngành (nếu có) Điểm chuẩn
7140201 Giáo dục Mầm non 25,82
7140202 Giáo dục Tiểu học 26,85
7140204 Giáo dục Công dân 26,68
7140206 Giáo dục Thể chất 25,36
7140209 Sư phạm Toán học 28,12
7140210 Sư phạm Tin học 26,16
7140211 Sư phạm Vật lý 27,62
7140212 Sư phạm Hóa học 27,93
7140213 Sư phạm Sinh học 26,60
7140217 Sư phạm Ngữ văn 27,16
7140218 Sư phạm Lịch sử 27,82
7140219 Sư phạm Địa lý 27,25
7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27,06
7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 23,54
7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27,09
7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý 26,77
7220201 Ngôn ngữ Anh (2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh) 24,37
7220201H Ngôn ngữ Anh – học tại Cơ sở Hậu Giang 21,60
7220203 Ngôn ngữ Pháp 20,15
7229001 Triết học 23,55
7229030 Văn học 25,47
7310101 Kinh tế 22,51
7310201 Chính trị học 25,08
7310301 Xã hội học 24,01
7310403 Tâm lý học giáo dục 24,15
7320101 Báo chí 24,90
7320104 Truyền thông đa phương tiện 23,90
7320201 Thông tin – thư viện 19,65
7340101 Quản trị kinh doanh 22,24
7340101H Quản trị kinh doanh – học tại Cơ sở Hậu Giang 17,10
7340115 Marketing 23,40
7340120 Kinh doanh quốc tế 23,54
7340121 Kinh doanh thương mại 22,40
7340122 Thương mại điện tử 22,41
7340201 Tài chính – Ngân hàng 23,97
7340205 Công nghệ tài chính 21,68
7340301 Kế toán 23,78
7340301S Kế toán – học tại Khu Sóc Trăng 19,30
7340302 Kiểm toán 23,09
7380101 Luật 23,88
7380101H Luật – học tại Cơ sở Hậu Giang 20,00
7380101S Luật – học tại Khu Sóc Trăng 20,00
7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 20,55
7380107 Luật kinh tế 24,50
7420101 Sinh học 21,36
7420201 Công nghệ sinh học 21,53
7420203 Sinh học ứng dụng 19,55
7440112 Hóa học 24,63
7440301 Khoa học môi trường 15,00
7460108 Khoa học dữ liệu 19,20
7460112 Toán ứng dụng 23,80
7460201 Thống kê 19,24
7480101 Khoa học máy tính 23,22
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20,70
7480103 Kỹ thuật phần mềm 22,20
7480104 Hệ thống thông tin 20,85
7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) 24,03
7480107 Trí tuệ nhân tạo 20,55
7480201 Công nghệ thông tin 23,73
7480201H Công nghệ thông tin – học tại Cơ sở Hậu Giang 17,60
7480202 An toàn thông tin 22,85
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24,61
7510601 Quản lý công nghiệp 21,83
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24,32
7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại Khu Sóc Trăng 17,75
7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) 23,84
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 24,22
7520130 Kỹ thuật ô tô 23,20
7520201 Kỹ thuật điện 23,60
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22,69
7520212 Kỹ thuật y sinh 22,00
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 25,33
7520309 Kỹ thuật vật liệu 21,51
7520320 Kỹ thuật môi trường 15,95
7520401 Vật lý kỹ thuật 22,46
7540101 Công nghệ thực phẩm 21,55
7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15,00
7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16,30
7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 19,00
7580101 Kiến trúc 15,50
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 15,00
7580201 Kỹ thuật xây dựng 18,50
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 15,00
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao) 15,00
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 15,00
7580302 Quản lý xây dựng 15,00
7620103 Khoa học đất (Quản lý đất và công nghệ phân bón) 15,00
7620105 Chăn nuôi 15,00
7620109 Nông học 15,00
7620110 Khoa học cây trồng (2 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao) 15,00
7620112 Bảo vệ thực vật 15,00
7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 15,00
7620114 Kinh doanh nông nghiệp 17,00
7620114H Kinh doanh nông nghiệp – học tại Cơ sở Hậu Giang 15,00
7620115 Kinh tế nông nghiệp 20,10
7620115H Kinh tế nông nghiệp – học tại Cơ sở Hậu Giang 15,00
7620301 Nuôi trồng thủy sản 15,00
7620302 Bệnh học thủy sản 15,00
7620305 Quản lý thủy sản 15,00
7640101 Thú y 22,45
7720203 Hóa dược 23,90
7810101 Du lịch 24,88
7810101H Du lịch – học tại Cơ sở Hậu Giang 21,85
7810101S Du lịch – học tại Khu Sóc Trăng 20,15
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21,85
7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15,11
7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19,40
7850103 Quản lý đất đai 16,50

Bảng điểm chuẩn Chương trình tiên tiến, Chương trình chất lượng cao (19 ngành)

Mã ngành Tên ngành – chương trình Điểm chuẩn
7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 15,00
7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 15,00
7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC) 23,40
7340101C Quản trị kinh doanh (CTCLC) 20,01
7340120C Kinh doanh quốc tế (CTCLC) 21,50
7340201C Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) 20,85
7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) 18,85
7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) 20,10
7480104C Hệ thống thông tin (CTCLC) 19,28
7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) 21,40
7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) 17,00
7520103C Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) 19,50
7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) 20,86
7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) 22,00
7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) 15,00
7580201C Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) 15,00
7620112C Bảo vệ thực vật (CTCLC) 15,00
7640101C Thú y (CTCLC) 17,12
7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) 19,20

Lịch xác nhận nhập học và làm thủ tục nhập học

  • Từ 10/8/2026: thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển tại kqts.ctu.edu.vn (tra theo đúng số “Định danh cá nhân” trong Cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT)
  • Từ 13/8/2026 đến trước 17h00 ngày 21/8/2026: xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh Bộ GD&ĐT (thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn) — quá thời hạn xem như thí sinh tự hủy kết quả trúng tuyển, không được nhập học vào ĐHCT
  • Từ 14/8/2026 đến 17h00 ngày 22/8/2026: thí sinh trúng tuyển đến Tòa nhà Công nghệ cao (ATL), Khu II ĐHCT theo thời gian quy định để nhận Giấy báo trúng tuyển và làm thủ tục nhập học
  • Học kỳ đầu tiên bắt đầu từ ngày 7/9/2026 (bao gồm cả sinh viên trúng tuyển Chương trình tiên tiến, Chương trình chất lượng cao theo Phương thức 5)

Một số lưu ý quan trọng

  • Mã ngành có chữ H (ví dụ 7220201H): học tại Cơ sở Hậu Giang — năm thứ nhất và năm cuối học tại Cần Thơ, các năm còn lại học tại Cơ sở Hậu Giang
  • Mã ngành có chữ S (ví dụ 7340301S): học tại Khu Sóc Trăng — năm cuối học tại Cần Thơ, các năm còn lại học tại Khu Sóc Trăng
  • Với ngành có nhiều chuyên ngành, thí sinh chọn chuyên ngành khi nộp hồ sơ nhập học
  • Sau khi nhập học, tân sinh viên có nhu cầu học Chương trình chất lượng cao/Chương trình tiên tiến có thể đăng ký xét chuyển theo Phương thức 5
  • Đã xác nhận nhập học thì không được rút lại với bất kỳ lý do nào; ĐHCT không gửi giấy báo trúng tuyển qua đường bưu điện

Nguồn: Thông báo số 2532/TB-ĐHCT của Hội đồng tuyển sinh Đại học Cần Thơ, ngày 9/8/2026 (xem văn bản gốc); VnExpress — Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ (CTU) 2026 kèm học phí chính xác nhất, tác giả Khánh Linh, 9/8/2026.